Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "mùa mưa" (2)

mùa mưa
phát
Tiếng Anh Danh từrainy season
Từ vựng của tôi
mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
the rainy season usually starts in May.
mùa mưa
phát
Tiếng Anh Danh từrainy season
Từ vựng của tôi
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
In the south, the rainy season usually starts in May.

swap_horiz Từ liên quan "mùa mưa" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "mùa mưa" (3)

mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
the rainy season usually starts in May.
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
In the south, the rainy season usually starts in May.
Gia đình tôi thường dự trữ thực phẩm trong mùa mưa bão.